Động từN3
支える
ささえるsasaeru
nâng đỡ, duy trì
EN: to support; to prop; to sustain
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女は彼が貧しいときも彼を支えるすばらしい配偶者だった。
Cô ấy là người vợ tuyệt vời đã luôn nâng đỡ anh ấy ngay cả khi anh nghèo khó.
- 今の俺を支えるものは希望だけ。
Thứ duy nhất chống đỡ tôi lúc này là hi vọng.
Thử ngay
支える nghĩa là gì?
