Kaku Coach
Động từN3

避さける

さけるsakeru

tránh, né tránh

EN: to avoid (physical contact with)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 猫ねこをさけるためバスは道みちをそれてドライバーは「危あやういところだったな」といった。

    Để tránh con mèo, chiếc xe buýt đã lệch khỏi đường và tài xe thốt lên Suýt thì nguy hiểm rồi đấy.

  • ジムは怒いかりを抑えおさえて争あらそいをさけることができた。

    Jim đã kìm nén cơn giận và tránh được cuộc tranh chấp.

Thử ngay

避ける nghĩa là gì?