Kaku Coach
Danh từN2

手て前まえ

てまえtemae

phía trước

EN: before oneself; in front of one; nearby

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 手て前まえにひいて開けあけてください。

    Xin hãy kéo về phía trước để mở.

  • あの信しん号ごうの手て前まえで降ろおろしてください。

    Xin hãy thả tôi xuống ở trước cột đèn giao thông kia.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

手前 nghĩa là gì?