Danh từN2
電柱
でんちゅうdenchuu
cột điện
EN: utility pole; power pole; telephone pole
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 技師が電柱を上った。
Kỹ sư đã trèo lên cột điện.
- 車は電柱にぶつかった。
Chiếc xe đã đâm vào cột điện.
Thử ngay
電柱 nghĩa là gì?
でんちゅうdenchuu
cột điện
EN: utility pole; power pole; telephone pole
Kỹ sư đã trèo lên cột điện.
Chiếc xe đã đâm vào cột điện.
電柱 nghĩa là gì?