Danh từN2
地帯
ちたいchitai
Địa đới, vùng, khu vực
EN: zone; area; belt
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 沿岸地帯には津波警報が出た。
Cảnh báo sóng thần đã được ban bố tại các vùng ven biển.
- ツンドラ地帯の気候は厳しい。
Khí hậu ở vùng đài nguyên rất khắc nghiệt.
Thử ngay
地帯 nghĩa là gì?
