Kaku Coach
Danh từN2

ラッシュアワー

rasshuawaa

giờ cao điểm

EN: rush hour

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ラッシュアワーにでくわすのは最さい低ていだ。

    Đụng độ vào giờ cao điểm thì tồi tệ nhất.

  • もうすぐラッシュアワーの時じ間かん帯たいに入はいる。

    Sắp bước vào khung giờ cao điểm rồi.

Thử ngay

ラッシュアワー nghĩa là gì?