Danh từN2
ヘリコプター
herikoputaa
trực thăng
EN: helicopter
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はヘリコプターで病院に運ばれた。
Anh ấy được chở đến bệnh viện bằng trực thăng.
- ヘリコプターは、とても低く飛んでいる。
Trực thăng đang bay rất thấp.
Thử ngay
ヘリコプター nghĩa là gì?
herikoputaa
trực thăng
EN: helicopter
Anh ấy được chở đến bệnh viện bằng trực thăng.
Trực thăng đang bay rất thấp.
ヘリコプター nghĩa là gì?