Danh từN2
別荘
べっそうbessou
biệt thự
EN: holiday house; vacation home; villa
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 別荘は海岸にある。
Biệt thự nằm ở bờ biển.
- 私は夏のために別荘を用意した。
Tôi đã chuẩn bị một căn biệt thự cho mùa hè.
Thử ngay
別荘 nghĩa là gì?
べっそうbessou
biệt thự
EN: holiday house; vacation home; villa
Biệt thự nằm ở bờ biển.
Tôi đã chuẩn bị một căn biệt thự cho mùa hè.
別荘 nghĩa là gì?