Kaku Coach
Động từN2

断だん定てい

だんていdantei

kết luận

EN: conclusion; decision; judgement

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 昨さく晩ばんの火か事じは放ほう火かと断だん定ていされた。

    Vụ hỏa hoạn đêm qua được kết luận là do phóng hỏa.

  • 今いま見みることからあわてて断だん定ていしてはいけない。

    Không được vội vã đưa ra kết luận từ những gì nhìn thấy lúc này.

Thử ngay

断定 nghĩa là gì?