Danh từN2
要領
ようりょうyouryou
điểm cốt lõi
EN: point; gist; essentials
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この報告書は要領をえていない。
Báo cáo này không nắm được trọng tâm.
- 妹は要領が悪くて損ばかりしている。
Em gái tôi kém tháo vát nên toàn chịu thiệt.
Thử ngay
要領 nghĩa là gì?
ようりょうyouryou
điểm cốt lõi
EN: point; gist; essentials
Báo cáo này không nắm được trọng tâm.
Em gái tôi kém tháo vát nên toàn chịu thiệt.
要領 nghĩa là gì?