Danh từN2
行方
ゆくえyukue
tung tích
EN: (one's) whereabouts
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 容疑者の行方はまだ分からない。
Tung tích của nghi phạm vẫn chưa rõ.
- 私の愛猫がもう一週間も行方が解らない。
Con mèo yêu quý của tôi đã mất tích tròn một tuần rồi.
Thử ngay
行方 nghĩa là gì?
ゆくえyukue
tung tích
EN: (one's) whereabouts
Tung tích của nghi phạm vẫn chưa rõ.
Con mèo yêu quý của tôi đã mất tích tròn một tuần rồi.
行方 nghĩa là gì?