Tính từ đuôi なN2
特殊
とくしゅtokushu
đặc thù
EN: special; particular; peculiar
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私は特殊部隊に勤務する。
Tôi công tác ở lực lượng đặc nhiệm.
- 特殊な才能を与えられた動物もいる。
Cũng có những loài động vật được ban cho tài năng đặc biệt.
Thử ngay
特殊 nghĩa là gì?
