Kaku Coach
Danh từN2

当とう日じつ

とうじつtoujitsu

ngày hôm đó

EN: day in question; appointed day; that very day

Tình huống · Xin nghỉ phép

Minh xin trưởng phòng cho nghỉ một tuần.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 当とう日じつ券けんはありますか。

    Có vé bán trong ngày hôm đó không.

  • 彼かれは当とう日じつ借かり着ぎをした。

    Anh ấy đã mượn quần áo vào ngày hôm đó.

Thử ngay

当日 nghĩa là gì?