Động từN2
取り入れる
とりいれるtoriireru
tiếp thu, áp dụng
EN: to take in; to gather in
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 日本人は新しい思想を非常に良く取り入れる。
Người Nhật tiếp thu rất tốt các tư tưởng mới.
- 私達はいつも彼の忠告を取り入れるというわけではない。
Không phải lúc nào chúng tôi cũng tiếp thu lời khuyên của anh ấy.
Thử ngay
取り入れる nghĩa là gì?
