Động từN2
一定
いっていittei
cố định
EN: to fix; to settle; to standardize
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は自転車を一定の速度で走らせた。
Anh ấy lái xe đạp với tốc độ cố định.
- その男は一定の速度で車を運転した。
Người đàn ông đó lái xe với tốc độ ổn định.
Thử ngay
一定 nghĩa là gì?
