Danh từN2
意義
いぎigi
ý nghĩa
EN: meaning; significance
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は重大な意義のある決定を下した。
Anh ấy đã đưa ra quyết định có ý nghĩa quan trọng.
- 私はしばしば人生の意義について深く考えることがある。
Tôi thường suy nghĩ sâu sắc về ý nghĩa cuộc sống.
Thử ngay
意義 nghĩa là gì?
