Kaku Coach
Danh từN2

蛍けい光こう灯とう

けいこうとうkeikoutou

đèn huỳnh quang

EN: fluorescent lamp; fluorescent light

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ハリーは本当に蛍けい光こう灯とうだね。

    Harry đúng là kẻ chậm hiểu thật đấy.

  • そこの蛍けい光こう灯とうを交こう換かんしないといけない。

    Phải thay bóng đèn huỳnh quang ở đằng kia thôi.

Thử ngay

蛍光灯 nghĩa là gì?