Kaku Coach
Động từN2

観かん測そく

かんそくkansoku

quan sát

EN: observation; survey; measurement

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 来らい年ねん6月がつ22日にちに観かん測そくされる皆かい既き日にっ食しょく。

    Hiện tượng nhật thực toàn phần sẽ được quan sát vào ngày 22 tháng 6 năm sau.

  • ジャンスキーが観かん測そくしたのは銀河系ぎんがけいの中ちゅう心しん核かくからの波は長ちょう14.6mの電でん波ぱであった。

    Sóng vô tuyến có bước sóng 14,6m từ hạt nhân thiên hà mà Jansky quan sát được.

Thử ngay

観測 nghĩa là gì?