Kaku Coach
Danh từN2

カロリー

karorii

lượng calo

EN: calorie

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • あなたは必ひつ要よう以い上じょうのカロリーをとっている。

    Bạn đang hấp thụ lượng calo nhiều hơn mức cần thiết.

  • 肉にく体たいは余分よぶんなカロリーを脂し肪ぼうに変かえる。

    Cơ thể chuyển hóa lượng calo dư thừa thành chất béo.

Thử ngay

カロリー nghĩa là gì?