Kaku Coach
Danh từN2

包ほう丁ちょう

ほうちょうhouchou

dao phay

EN: kitchen knife

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 包ほう丁ちょうで指を切りました。

    Tôi đã bị dao cắt vào tay.

  • 彼かの女じょは長なが年ねんの間あいだに包ほう丁ちょうをすり減らすりへらした。

    Cô ấy đã mài mòn con dao qua nhiều năm.

Thử ngay

包丁 nghĩa là gì?