Danh từN2
ポスター
posutaa
áp phích, poster
EN: poster
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は立ち止まってポスターをのぞき込んだ。
Anh ấy dừng lại và dòm ngó tấm áp phích.
- このヌードのポスターには若者の視覚に訴えるものがある。
Tấm áp phích khỏa thân này có sức hút đối với thị giác của giới trẻ.
Thử ngay
ポスター nghĩa là gì?
