Động từN2
登場
とうじょうtoujou
xuất hiện
EN: entrance (on the stage); appearance (in a book, film, etc.)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- そこでベス下手より登場!
Beth xuất hiện từ sân khấu bên trái!
- その女優は舞台に3度登場した。
Nữ diễn viên đó đã xuất hiện ba lần trên sân khấu.
Thử ngay
登場 nghĩa là gì?
