Kaku Coach
Danh từN2

関かん東とう

かんとうkantou

Kanto

EN: Kantō (region comprising Tokyo and surrounding prefectures)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 台たい風ふうが関かん東とう地方に上じょう陸りくした。

    Bão đã đổ bộ vào vùng Kanto.

  • 台たい風ふうは午ご後ご2時じ頃ころ関かん東とう地方に接せっ近きんするでしょう。

    Cơn bão có lẽ sẽ tiếp cận vùng Kanto vào khoảng 2 giờ chiều.

Thử ngay

関東 nghĩa là gì?