Danh từN2
関西
かんさいkansai
Kansai
EN: Kansai (region comprising Kyoto, Osaka, Kobe and surrounding prefectures)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私は関西国際空港でトニー君を見送った。
Tôi đã tiễn Tony tại Sân bay Quốc tế Kansai.
- その飛行機は今ごろは関西空港に当然着いているはずだ。
Tầm này chắc chiếc máy bay đó đã đến sân bay Kansai rồi.
Thử ngay
関西 nghĩa là gì?
