Kaku Coach
Tính từ đuôi なN2

主しゅ役やく

しゅやくshuyaku

vai chính

EN: leading part; leading actor; leading actress

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしの妹いもうとが主しゅ役やくを演じえんじた。

    Em gái tôi đã diễn vai chính.

  • ボブは今こん度どの学がく園えん祭さいで初はじめて主しゅ役やくを演えんじる。

    Bob lần đầu tiên đóng vai chính trong lễ hội trường lần này.

Thử ngay

主役 nghĩa là gì?