Tính từ đuôi いN2
力強い
ちからづよいchikarazuyoi
Hùng mạnh, đầy sức mạnh
EN: powerful; strong; forceful
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- なるほどこの車は小さいが力強い。
Quả nhiên chiếc xe này nhỏ nhưng rất mạnh mẽ.
- 彼の力強い演説は聴衆をぐいぐいひっぱっていった。
Bài phát biểu đầy sức mạnh của anh ấy đã cuốn hút toàn thể khán giả.
Thử ngay
力強い nghĩa là gì?
