Tính từ đuôi なN2
皮肉
ひにくhiniku
mỉa mai
EN: irony; sarcasm; cynicism
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はいつも私に皮肉を言う。
Anh ấy lúc nào cũng mỉa mai tôi.
- 彼女は少し皮肉っぽく話した。
Cô ấy nói chuyện hơi mang giọng điệu mỉa mai.
Thử ngay
皮肉 nghĩa là gì?
ひにくhiniku
mỉa mai
EN: irony; sarcasm; cynicism
Anh ấy lúc nào cũng mỉa mai tôi.
Cô ấy nói chuyện hơi mang giọng điệu mỉa mai.
皮肉 nghĩa là gì?