Kaku Coach
Tính từ đuôi いN2

懐なつかしい

なつかしいnatsukashii

hoài niệm

EN: dear (old); fondly remembered; beloved

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 久々ひさびさに聞きいたこの曲きょく。なつかしい。

    Lâu lắm mới nghe lại bài hát này. Thật hoài niệm.

  • この町まちは私達にとってなつかしい町まちだ。

    Thị trấn này là một nơi đầy hoài niệm đối với chúng tôi.

Thử ngay

懐かしい nghĩa là gì?