Tính từ đuôi いN2
憎い
にくいnikui
đáng ghét
EN: hateful; detestable; abominable
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜にくいです— Khó ~
このみちはせまくて、うんてんしにくいです。Con đường này hẹp, khó lái xe.
Thử ngay
憎い nghĩa là gì?
にくいnikui
đáng ghét
EN: hateful; detestable; abominable
このみちはせまくて、うんてんしにくいです。Con đường này hẹp, khó lái xe.
憎い nghĩa là gì?