Động từN2
嫌がる
いやがるiyagaru
ghét
EN: to appear uncomfortable (with); to seem to hate; to express dislike
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は急げと言われるのをいやがる。
Anh ấy ghét bị giục giã.
- 歌が下手なので彼は人前で歌うのをいやがる。
Vì hát kém nên anh ấy ghét hát trước mặt người khác.
Thử ngay
嫌がる nghĩa là gì?
