Kaku Coach
Danh từN2

気け配はい

けはいkehai

dấu hiệu, hơi hướng

EN: indication; sign; hint

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 秋あきの気配が感じかんじられた。

    Có thể cảm nhận được dấu hiệu của mùa thu.

  • その家いえには人ひとの気配はなかった。

    Ngôi nhà đó không có bóng dáng của con người.

Thử ngay

気配 nghĩa là gì?