Kaku Coach
Danh từN2

幼よう稚ち園えん

ようちえんyouchien

trường mẫu giáo

EN: kindergarten (in Japan, non-compulsory education from age 3 until primary school); preschool

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • しげみちゃんを幼よう稚ち園えんに迎むかえに行けないの。

    Tôi không thể đi đón bé Shigemi ở trường mẫu giáo được.

  • それにしても、幼よう稚ち園えんというところは、季き節せつの行ぎょう事じにとても敏びん感かんです。

    Dù vậy, nơi gọi là trường mẫu giáo lại rất nhạy cảm với các sự kiện theo mùa.

Thử ngay

幼稚園 nghĩa là gì?