Kaku Coach
Danh từN2

コンクール

konkuuru

cuộc thi

EN: competition; contest

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしはそのコンクールに参さん加かした。

    Tôi đã tham gia cuộc thi đó.

  • 私たちは合がっ唱しょうコンクールで一いっ等とう賞しょうをとるために一いっ生しょう懸けん命めいがんばった。

    Chúng tôi đã cố gắng hết sức để giành giải nhất trong cuộc thi hợp xướng.

Thử ngay

コンクール nghĩa là gì?