Động từN2
散らかす
ちらかすchirakasu
làm bừa bộn
EN: to scatter around; to leave untidy; to make a mess
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- お前の物をその辺りに散らかすな。
Đừng vứt đồ đạc của mày bừa bãi xung quanh đó.
- シンガポールでは通りにゴミを散らかすと罰金を課せられる。
Ở Singapore, xả rác bừa bãi trên đường phố sẽ bị phạt tiền.
Thử ngay
散らかす nghĩa là gì?
