Động từN2
引き返す
ひきかえすhikikaesu
quay lại, quay về
EN: to turn back; to go back; to come back
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 今は引き返すには遅すぎる。
Bây giờ thì đã quá muộn để quay đầu.
- 人生という道を引き返すことはできない。
Không thể quay lại con đường mang tên cuộc đời.
Thử ngay
引き返す nghĩa là gì?
