Động từN2
挟む
はさむhasamu
kẹp
EN: to hold between (e.g. one's fingers, chopsticks); to grip (from both sides)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ドアに指をはさむなんて彼は何と不注意なんだ。
Anh ấy thật bất cẩn khi để ngón tay bị kẹp vào cửa.
- 彼の態度には疑いをはさむ余地がない。
Thái độ của anh ấy không còn chỗ để nghi ngờ.
Mẫu câu có từ này
- 〜によると、〜そうです— Theo như ~ thì nghe nói ~
ラジオによると、こんばんはさむくなるそうです。Theo đài thì nghe nói tối nay trời lạnh.
- 〜さいちゅうに— Đúng giữa lúc đang ~ thì
彼は会話の最中に口を挟むことがよくある。Anh ấy thường hay chen ngang vào giữa cuộc trò chuyện.
Thử ngay
挟む nghĩa là gì?
