Động từN2
縫う
ぬうnuu
may vá
EN: to sew; to stitch
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 船は島の間を縫うように進んだ。
Con tàu tiến lên lách qua các hòn đảo.
- 彼女は自分自身の服を全部自分で縫う。
Cô ấy tự may tất cả quần áo cho mình.
Thử ngay
縫う nghĩa là gì?
ぬうnuu
may vá
EN: to sew; to stitch
Con tàu tiến lên lách qua các hòn đảo.
Cô ấy tự may tất cả quần áo cho mình.
縫う nghĩa là gì?