Động từN2
這う
はうhau
bò
EN: to crawl; to creep; to go on all fours
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 我々は山道をまるでアリが這うように進んだ。
Chúng tôi tiến bước trên đường núi trông giống như kiến bò vậy.
Thử ngay
這う nghĩa là gì?
はうhau
bò
EN: to crawl; to creep; to go on all fours
Chúng tôi tiến bước trên đường núi trông giống như kiến bò vậy.
這う nghĩa là gì?