Danh từN2
日用品
にちようひんnichiyouhin
nhu yếu phẩm
EN: daily necessities; everyday item
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 日用品の値段が上がった。
Giá nhu yếu phẩm đã tăng lên.
- 日用品売り場は何階でしょうか。
Quầy bán nhu yếu phẩm ở tầng mấy vậy?
Thử ngay
日用品 nghĩa là gì?
にちようひんnichiyouhin
nhu yếu phẩm
EN: daily necessities; everyday item
Giá nhu yếu phẩm đã tăng lên.
Quầy bán nhu yếu phẩm ở tầng mấy vậy?
日用品 nghĩa là gì?