Kaku Coach
Động từN2

しゃぶる

shaburu

mút

EN: to suck; to lick

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしは夏なつは凍こおった棒ぼうアイスクリームをしゃぶるのが好すきです。

    Tôi thích mút kem que đông lạnh vào mùa hè.

  • 子こ供どもはおさないときに母ははをしゃぶり、大おおきくなって父ちち親おやをしゃぶる。

    Trẻ con mút mẹ khi còn nhỏ, và mút cha khi lớn lên.

Thử ngay

しゃぶる nghĩa là gì?