Kaku Coach
Động từN2

着き替がえ

きがえkigae

quần áo thay

EN: changing clothes; change of clothes

Tình huống · Ngày đầu đi làm

Ngày đầu đi làm, Lan được đàn anh hướng dẫn.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 着き替がえをするために家いえに帰かえった。

    Tôi đã về nhà để thay quần áo.

  • 彼かの女じょは今こん夜やのパーティーの前に着替えをしなければならない。

    Cô ấy phải thay quần áo trước bữa tiệc tối nay.

Thử ngay

着替え nghĩa là gì?