Động từN2
起床
きしょうkishou
thức dậy
EN: rising (from one's bed); getting up; getting out of bed
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 6時起床、7時家を出る。
Thức dậy lúc 6 giờ, rời nhà lúc 7 giờ.
- いつも何時に起床しますか。
Bạn thường thức dậy lúc mấy giờ?
Thử ngay
起床 nghĩa là gì?
