Trạng từN2
せっせと
sesseto
chăm chỉ, siêng năng
EN: diligently; assiduously; industriously
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女は家事をせっせとした。
Cô ấy chăm chỉ làm việc nhà.
- 彼の所にせっせと足を運んだ。
Cô ấy chăm chỉ đến chỗ anh ấy.
Thử ngay
せっせと nghĩa là gì?
sesseto
chăm chỉ, siêng năng
EN: diligently; assiduously; industriously
Cô ấy chăm chỉ làm việc nhà.
Cô ấy chăm chỉ đến chỗ anh ấy.
せっせと nghĩa là gì?