Trạng từN2
ずらり
zurari
xếp thành hàng
EN: in a row; in a line
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- ずらりと並んだアルミのポットやなべ。
Những chiếc ấm và nồi bằng nhôm xếp thành hàng dài.
Thử ngay
ずらり nghĩa là gì?
zurari
xếp thành hàng
EN: in a row; in a line
Những chiếc ấm và nồi bằng nhôm xếp thành hàng dài.
ずらり nghĩa là gì?