Kaku Coach
Danh từN2

方ほう言げん

ほうげんhougen

phương ngôn

EN: dialect; provincialism

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれらは南なん部ぶの方ほう言げんで話はなしていた。

    Họ đang nói chuyện bằng phương ngôn miền nam.

  • トムはジョンが方ほう言げんを使つかうのでいつもからかう。

    Tom luôn trêu chọc John vì anh ấy dùng tiếng địa phương.

Thử ngay

方言 nghĩa là gì?