Kaku Coach
Thán từN2

行いってらっしゃい

いってらっしゃいitterasshai

anh đi nhé

EN: have a good day; take care; see you

Tình huống · Bữa sáng ở nhà

Buổi sáng ở nhà, mẹ và con trai nói chuyện.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Dùng thế nào

Người ở lại chào người ra khỏi nhà / văn phòng: “đi nhé, đi cẩn thận”. Đáp lại いってきます.

Người kia thường đáp

いってきます。

Tôi đi đây.

Ví dụ

  • そう、いいわよ。いってらっしゃい。でも運うん転てんには気きを付つけてね。

    Được rồi, đi đi nhé. Nhưng lái xe cẩn thận đấy.

Thử ngay

行ってらっしゃい nghĩa là gì?