Thán từN2
行ってらっしゃい
いってらっしゃいitterasshai
anh đi nhé
EN: have a good day; take care; see you
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
Người ở lại chào người ra khỏi nhà / văn phòng: “đi nhé, đi cẩn thận”. Đáp lại いってきます.
Người kia thường đáp
いってきます。Tôi đi đây.
Ví dụ
- そう、いいわよ。いってらっしゃい。でも運転には気を付けてね。
Được rồi, đi đi nhé. Nhưng lái xe cẩn thận đấy.
Thử ngay
行ってらっしゃい nghĩa là gì?
