Động từN2Khiêm nhường
承る
うけたまわるuketamawaru
tiếp nhận, lắng nghe
EN: to hear; to be told; to know
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
Khiêm nhường của うける / きく: nhận (đơn hàng, lời nhắn), lắng nghe khách. Hay gặp: ごよやくを うけたまわりました.
Nói sao cho đúng người
- Trung tínhうける・きくNói chuyện thường.
- Khiêm nhường · Đang xemうけたまわるNhân viên nhận yêu cầu của khách.
Thử ngay
承る nghĩa là gì?
