Tính từ đuôi なN2
洒落
しゃれshare
câu nói đùa
EN: joke; pun; jest
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 非常にうまい洒落だったので、満場爆笑した。
Vì là một câu đùa rất hay nên cả phòng cười phá lên.
- 私たちはその教授が昔から言っているしゃれにうんざりしている。
Chúng tôi đã phát ngán với câu đùa mà vị giáo sư đó hay nói từ xưa.
Thử ngay
洒落 nghĩa là gì?
