Danh từN2
お帰り
おかえりokaeri
Sự ra về
EN: return
Tình huống · Mua vé Shinkansen đi công tác
Nhân viên mua vé Shinkansen để đi công tác Osaka.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 会計はお帰りのレジでおねがいします。
Xin mời thanh toán ở quầy thu ngân khi ra về.
- あなたのお帰りを一日千秋の思いでお待ちしています。
Tôi ngóng trông sự trở về của bạn từng ngày từng giờ.
Thử ngay
お帰り nghĩa là gì?
