Trạng từN2
めっきり
mekkiri
đáng kể
EN: remarkably; noticeably; visibly
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- めっきり寒くなった。
Trời đã trở lạnh đáng kể.
- めっきり春らしくなったね。
Trời đã ra dáng mùa xuân đáng kể rồi nhỉ.
Thử ngay
めっきり nghĩa là gì?
mekkiri
đáng kể
EN: remarkably; noticeably; visibly
Trời đã trở lạnh đáng kể.
Trời đã ra dáng mùa xuân đáng kể rồi nhỉ.
めっきり nghĩa là gì?